| Card # |
Vietnamese |
English |
Image |
| 1 |
Tôi hiểu. |
I understand. |
|
| 2 |
Tôi không biết đọc tiếng Việt. |
I can't read Vietnamese. |
|
| 3 |
Tôi không hiểu. |
I don't understand. |
|
| 4 |
Tôi xin lỗi. |
I'm sorry. |
|
| 5 |
Tốt. |
Good. |
|
| 6 |
Tôi nói được một chút tiếng Việt. |
I speak only a little Vietnamese. |
|
| 7 |
Anh đã nói gì? |
What did you say? |
|
| 8 |
Cái gì? |
What? |
|
| 9 |
Cám ơn. |
Thank you. |
|
| 10 |
Xin lỗi, anh vừa nói gì? |
I'm sorry, what did you say? |
|
| 11 |
Anh sẽ nói không chứ? |
Are you saying no? |
|
| 12 |
Anh sẽ nói có chứ? |
Are you saying yes? |
|
| 13 |
Anh đã nói ...? |
Did you say ...? |
|
| 14 |
Anh cứ tự nhiên. |
You're welcome. |
|
| 15 |
Anh hãy tìm nó ở trong từ điển. |
Please find it in the dictionary. |
|
| 16 |
Làm ơn đọc nó cho tôi. |
Please read this to me. |
|
| 17 |
Xin anh ghi số này. |
Please write down the number. |
|
| 18 |
Xin anh thông cảm cho tiếng Việt kém của tôi. |
Please forgive my poor Vietnamese. |
|
| 19 |
Xin anh trả lời có hay không. |
Please answer yes or no. |
|
| 20 |
Xin anh viết điều này cho tôi. |
Please write it down. |
|
| 21 |
Xin anh. |
Please. |
|
| 22 |
Tôi có nói sai điều gì không? |
Did I say something wrong? |
|
| 23 |
Tôi có thể hỏi một câu được chứ? |
May I ask a question? |
|
| 24 |
Tôi hiểu sai. |
I misunderstood. |
|
| 25 |
Tôi không biết từ ấy. |
I don't know that word. |
|
| 26 |
Tôi không biết. |
I don't know. |
|
| 27 |
Tôi sẽ ghi điều đó. |
I will write it. |
|
| 28 |
Điều này có đúng không? |
Is this correct? |
|
| 29 |
Anh có từ điển không? |
Do you have a dictionary? |
|
| 30 |
Anh có hiểu không? / Ang gó hi-ảyoo kawng \ |
Do you understand? |
|
| 31 |
Tôi học tiếng Việt. |
I am learning Vietnamese. |
|
| 32 |
Tôi muốn học tiếng Việt. |
I want to learn Vietnamese. |
|
| 33 |
Cám ơn anh cho sự giúp đỡ của anh. |
Thank you for helping me with my Vietnamese. |
|
| 34 |
Tôi biết ơn anh về sự giúp đỡ của anh. |
I am grateful for your help. |
|
| 35 |
Anh giúp đỡ tôi nhiều. |
You are very helpful. |
|
| 36 |
Điều đó rất hay. |
That's interesting. |
|
| 37 |
Tôi sẽ nhớ điều đó. |
I will remember that. |
|
| 38 |
Anh phát âm cái này như thế nào? |
How do you pronounce that? |
|
| 39 |
Tôi phát âm có đúng không? |
Am I pronouncing this correctly? |
|
| 40 |
Ở tiếng Việt anh nói điều ... này như thế nào? |
How do you say ... in Vietnamese? |
|
| 41 |
Ở tiếng Việt điều này gọi như thế nào? |
What is the word for this in Vietnamese? |
|
| 42 |
Cái này có nghĩa gì? |
What does this mean? |
|
| 43 |
Cái này là gì? |
What is this? |
|
| 44 |
Xin anh nhắc lại. |
Please repeat that. |
|
| 45 |
Xin anh nói chậm. |
Please speak slowly. |
|
| 46 |
Xin anh viết chữ này cho tôi. |
Please write it down for me. |
|
| 47 |
hẹn gặp lại ngày mai |
see you tomorrow |
|
| 48 |
hẹn gặp lại sau |
see you later |
|
| 49 |
hẹn sớm gặp lại |
see you soon |
|
| 50 |
tạm biệt |
goodbye |
|
| 51 |
Anh có nói được tiếng Anh không? / Ang gó nóy doo-ụrg di-áyng ang kawng\ |
Do you speak English? |
|
| 52 |
Anh có khoẻ không? / Ang gó kwẻh kawng\ |
How are you? |
|
| 53 |
Khỏe, cám ơn. / Kwẻh, gám urn \ |
I'm fine, thank you. |
|
| 54 |
Gia đình của anh như thế nào? |
How is your family? |
|
| 55 |
Tên bạn là gì? |
What is your name? |
|